日本で起きたニュースの紹介をします。
声を聞きながら文章を読み、発音を練習しましょう!

読み全文

 新型コロナウイルスのオミクロン株が世界中に広がって、政府は外国人が新しく日本に来ることができないようにしました。最初にオミクロン株が見つかった南アフリカなどアフリカの11の国については、日本に住む資格を持っている外国人が日本に戻る「再入国」もできなくしていました。

 松野官房長官は11日、「アフリカの11の国から外国人の再入国ができるようにします」と言いました。

 外国人の留学生が新しく日本に来ることについては「卒業や進級の問題がある人もいるので、どうするか考えています」と言いました。

引用元:https://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10013413741000/k10013413741000.html

いかがでしたか?

日本でも、日を増すごとに感染者が増えていますね。

東京では9割がオミクロン株に置き換わっているというニュースもありました。

オミクロン株は無症状または軽症が多く、重症化率が低いとの見方もありますので、ある意味では朗報なのかもしれません。

ですが、まだまだ油断は許しません。

もし感染しても、病気に勝てるように、
日々の体づくりは大事なことです。

睡眠、栄養、手洗い、うがい、運動

しっかりやって病気に負けない体を作りましょう。

では、語彙や翻訳をチェックして、学習していきましょう!

語彙 - Từ vựng

新型コロナウイルス しんがたころなういるす chủng virut corona mới

オミクロン株 おみくろんかぶ chủng omicron

世界中に広がる せかいじゅうにひろがる lan rộng trên thế giới

外国人 がいこくじん người nước ngoài

日本 にほん Nhật Bản

最初 さいしょ lần đầu tiên

南アフリカ みなみあふりか Nam Phi

国 くに đất nước, quốc gia

資格 しかく tư cách

持っている もっている đang có

日本に戻る にほんにもどる trở lại Nhật

再入国 さいにゅうこく tái nhập cảnh

官房長官 かんぼうちょうかん Chánh văn phòng

留学生 りゅうがくせい du học sinh

卒業 そつぎょう tốt nghiệp

進級 しんきゅう thăng cấp, lên cấp

問題 もんだい vấn đề, câu hỏi

翻訳 - Dịch đoạn văn

アフリカの11の国から外国人が日本に再入国できるようになる
>Người nước ngoài từ 11 quốc gia của Châu Phi có thể tái nhập cảnh vào Nhật Bản
(Vる + ようになる : trở nên, trở thành, diễn tả sự biến đổi trạng thái từ không thể sang có thể)

新型コロナウイルスのオミクロン株が世界中に広がって、政府は外国人が新しく日本に来ることができないようにしました。
>Chủng virut corona omicron đang lan rộng ra toàn thế giới và chính phủ đã cố gắng không cho người nước ngoài vào Nhật Bản
( Vる/ Vない + ようになる : cố gắng, nỗ lực, diễn tả việc nỗ lực một cách đều đặn để làm hay không làm một điều gì đó)

最初にオミクロン株が見つかった南アフリカなどアフリカの11の国については、日本に住む資格を持っている外国人が日本に戻る「再入国」もできなくしていました。
>Tại 11 quốc gia Châu Phi, chẳng hạn như Nam Phi nơi mà chủng omicron lần đầu tiên được tìm thấy, những người nước ngoài này dù có đủ tư cách cư trú tại Nhật nhưng cũng không thể tái nhập cảnh vào Nhật.
(N + については/につき/についても/についての : về, liên quan đến, biểu thị nội dung suy nghĩ, lời nói)

松野官房長官は11日、「アフリカの11の国から外国人の再入国ができるようにします」と言いました。
>Chánh văn phòng matsuno đã phát biểu: ngày 11, người nước ngoài từ 11 quốc gia của Châu Phi có thể tái nhập cảnh vào Nhật.
( Thể thường + と言う : dùng để trích dẫn lại lời nói , khi trích dẫn trực tiếp thì để nguyên nội dung và cho vào trong ngoặc ( nhiều trong văn viết), khi trích dãn gián tiếp thì để nội dung ở thể thông thường ( thể ngắn) (nhiều trong văn nói).

外国人の留学生が新しく日本に来ることについては「卒業や進級の問題がある人もいるので、どうするか考えています」と言いました。
>Du học sinh người nước ngoài lần đầu đến Nhật đã nói: 「do chúng tôi có vài vấn đề về tốt nghiệp, thăng chức… nên tôi đang suy nghĩ về những gì phải làm」 .
(N-の、Na-な、A-い、Vる/Vた/Vない ✙ こと: chuyện, việc, điều (sự việc), đi sau một mệnh đề dùng để chỉ sự việc như tư tưởng, lời nói, kiến thức).

0 0 votes
お気に入り

By Taishi

Subscribe
更新通知を受け取る »
guest
0 コメント
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x