21. 意味: Only~ ; Just~
接続: [名]+ずくめ        Toàn là ~ (việc vui mừng chẳng hạn)
例文: 試験には合格するし、恋人はできるし、いいことずくめですね。
             Đậu kỳ thi, lại có người yêu mới nữa, toàn việc tốt nhỉ.

22. 意味: Certainly~ ; Surely~ ; Do without fail~       Chắc chắn sẽ ~ / Nhất định sẽ ~
接続: [動-ない形]+ずにはおかない [する] becomes ~せずにはおかない
例文: そんなことをしてみろ。痛い目にあわせずにはおかない。
             Cậu thử làm như vậy đi xem. Chắc chắn sẽ gặp chuyện đau lòng.
類語: 「~ないではおかない」

23. 意味: Can’t help…ing   Không thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm…)
接続: [動-ない形]+ずにはすまない ;[する]becomes [せずにはすまない]
類語: 「~ないではすまない」
例文: 部下の失敗に対して、上役は責任をとらずにはすまないものだ。
             Đối với thất bại của cấp dưới, cấp trên không thể không chịu trách nhiệm được.

24. 意味: As soon as~(show a condition in which the same thing repeats again and again) Vừa ~ (làm gì xong) (thì lại có gì đó xảy ra)
接続: [動-辞書形 / た形]+そばから
類語: 「~はしから」
例文: 庭をきれいに掃くそばから落ち葉が散ってくる。
              Vừa quét sạch sân xong thì lá lại rụng xuống.

25. 意味: Only      Chỉ có ~ / Chỉ còn ~
接続: ただ+[動-辞書形;い形-い;名]+のみ
例文: 今はただ事故にあった方々の無事を祈るのみです。
             Giờ tôi chỉ cầu nguyện cho những người gặp tai nạn được an toàn.

26. 意味: Not only~            Không chỉ ~
接続: ただ+[動・い形・な形・名]の普通形+のみならず
    <(な形-だ)becomes (である) ; (名)omits (だ) or becomes (である)>
例文: 彼女は、倒れていた老人をただ介抱したのみならず、家まで送り届けたそうだ。
             Nghe nói cô ấy không chỉ chăm sóc người già bị đột quỵ mà còn đưa về tận nhà.

27. 意味: (even) if ; though                            Dù có (làm gì đó đi nữa thì cũng vô ích) ~
接続: [動-た形]+ところで
例文: 今さらぐちを言ったところで、どうにもならない。
             Giờ mà kêu ca thì có làm được gì đâu..


28.

A意味: Only~ ; Just~                Chỉ cần ~ là đã … / Chỉ cần ~ là cũng …
 接続: [動-辞書形]+だに
 例文: 科学の力で同じ遺伝子を持つ人間を造り出すなど、考えるだに恐ろしいことだ。
               Những thứ như sức mạnh của khoa họccó thể tạo ra con người mang gien giống nhau chỉ cần nghĩ đã thấy sợ.
注意: Used together with verbs like 「想像する」「思い出す」「思う」「聞く」「口に出す」etc.
               Thường dùng với động từ như 「想像する」(tưởng tượng), 「思い出す」(nhớ ra),「思う」(nghĩ), 「聞く」 (nghe), 「口に出す」 (nói ra), v.v…

B意味: Even~                            Ngay cả ~
 接続: [名]+だに
 例文: 人類が月に行ける日がくるなんて、100年前には想像だにしなかったことだ。
               Mấy thứ như có ngày con người có thể đi tới mặt trăng thì 100 năm trước có tưởng tượng cũng không ra.
慣用: 「夢にだに思わなかった」Not in one’s wildest dreams / Có trong mơ cũng không dám nghĩ tới

29. 意味: Be~ ; As a~ ; is~ Đã là ~ (thì phải có nghĩa vụ gì đó)
接続: [名]+たる+[名]
例文: 教師たる者、学生に対して常に公平であるべきだ。
             Đã là giáo viên thì phải luôn luôn công bằng với học sinh.

30. 意味: Even~ (emphasize something being small, few, weak,etc.)

Ngay cả ~ [một phút/một người…] cũng không được … / cũng phải …
接続: [名]+たりとも
例文: もう時間がない。1分たりとも無駄にできない。
             Không còn thời gian nữa. Một phút cũng không thể lãng phí.

0 0 votes
お気に入り

By Taishi

Subscribe
更新通知を受け取る »
guest

0 コメント
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x