1. 意味: In the end; finally; on top of all that; to make matters worse. 
     
       Sau khi đã ~, rốt cuộc …
    接続: [動-た形;名-の]+あげく
    例文: さんさん迷ったあげく、大学院には行かないことにした。
    Sau khi phân vân rất nhiều, cuối cùng tôi quyết định không đi học cao học nữa. 

  1. 意味: Do ~ so much as to ~        Do ~[làm gì] quá nhiều mà …
    接続: [動-辞書形 / た形;な形-な;名-の]+あまり
    例文: 子どもの将来を思うあまり、厳しすぎることを言ってしまった。 
    Do quá lo lắng cho tương lai con cái mà tôi lỡ nói những lời quá khắc nghiệt.

  1. 意味: Since     Một khi đã ~ [thì phải …] (chỉ nghĩa vụ)
    接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+以上  
        <[な形-な;名-の]becomes [な形-である;名-である] >
    例文: 日本に住んでいる以上、日本の法律を守らなければならない。
    Một khi đã sống ở Nhật Bản thì phải tuân thủ pháp luật Nhật Bản. 類語: 「~からには」
    注 意: often followed by obligations, prohibitions, demands, presumptions, and strong conclusions such as [なければならない / てはいけない / てください  / だろう]

  1. 意味: While; Meanwhile (shows a comparison between two things)
    Trong khi [vế 1] thì [vế 2, chỉ đối lập]
    接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+一方 <[な形・名] use [である]>
    例文: 私の仕事は夏は非常に忙しい一方、冬は暇になる。
    Công việc của tôi mùa hè thì cực kỳ bận mà mùa đông thì lại nhàn.

  1. 意 味: (no specific meaning) shows something continuing towards a certain tendency. ex. more and more; less and less; keep on~; never stop~

 Chỉ toàn là ~ (chỉ việc gì tiếp tục không dừng)
 接続: [動-辞書形]+一方だ
 例文: 最近、パソコン通信の利用者は増える一方だ。
 Gần đây, số người dùng truyền thông máy tính chỉ toàn tăng lên. 
 注意: Uses verbs that show /express a change

  1. 意味: In addition to~    Thêm vào ~ / Cùng với [việc] ~
    接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+うえ
    例文: 今年のインフルエンザは高熱が出るうえ、せきもひどい。
            Dịch cúm năm nay cùng với việc bị sốt cao tôi còn bị ho nặng nữa.

7. A意味: After…ing ; Upon…ing  Sau khi đã ~ [mới] …
 接続: [動-た形;名-の]+上で
 例文: みんなの意見を聞いた上で決めました。
          Tôi đã quyết định sau khi đã nghe hết ý kiến của mọi người. 

 B 意味: used when talking about something from a certain time, place, or condition (often following sentence gives advice or warning)
 Khi [làm gì đó]

 接続: [動-辞書形;名-の]+上で
 例文: 日本の会社で働く上で、注意しなければならないことは何でしょうか。
 Khi làm việc ở công ty của Nhật thì cần chú ý việc gì ạ?

  1. 意味: Now that~; Since~            Một khi ~ [thì phải …]
    接続: [動-辞書形 / た形]+上は
    例文: 約束を結ぶ上は、条件を慎重に検討すべきである。
    Một khi thỏa thuận thì phải xem xét các điều khiện một cách cẩn thận.

  1. 意味: Shall we~; Let’s~                          
          Chúng ta cần phải ~ chứ? (chỉ kêu gọi nghĩa vụ)
    接続: [動-意向形]+ではないか
    例文: 災害を受けた人々に救援物資を送ろうではないか。
    Chúng ta cần phải gửi đồ cứu trợ cho những người gặp nạn chứ?

  1. 接続: [動-辞書形 / ない形-ない;い形-い;な形-な;名-の]+うちに

      A意味: While~ < do something before the condition changes >
          Trong lúc ~ (khi có gì đang/chưa xảy ra)

        例文: 日本にいるうちに、一度京都を訪ねたいと思っている。
    Trong lúc còn đang ở Nhật, tôi luôn muốn một lần được đi Kyoto. 

      B意味: While~ < during that time, something that did not start, will happen >
          Trong lúc ~ (đang có gì xảy ra)

        接続: 寒かったが、走っているうちに体が暖かくなった。
    Trời rất lạnh nhưng trong lúc tôi chạy thì cơ thể ấm lên.

0 0 votes
お気に入り

By Taishi

Subscribe
更新通知を受け取る »
guest

0 コメント
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x