1. 意味: Be possible to~    Có thể ~ / Trong phạm vi có thể ~
    接続: [動-ます形]+得る
    例文: 考え得るかぎりの手は尽くしたが、問題の解決には至らなかった。 
    Tôi đã cố gắng hết sức mọi việc có thể nghĩ ra những vẫn không giải quyết được vấn đề.

  2. 意味: Be impossible to~              Không thể ~ (khách quan)
    接続: [動-ます形]+得ない
    例文: こんな低い山で遭難することはあり得ないと思う。
            Tôi nghĩ ở ngọn núi thấp thế này thì không thể gặp tai nạn gì cả. 

  3. 意味: Thanks to~; Owing to~; Because of~ (express thanks to the result of a good outcome)             Nhờ có ~ / May mà có ~ (chỉ ân huệ)
    接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+おかげで
    例文: 科学技術が発達したおかげで、我々の生活は便利になった。
            Nhờ khoa học kỹ thuật phát triển mà cuộc sống của chúng ta mới trở nên tiện lợi. 
    慣用: おかげさまで Thanks to you or some higher power / Nhờ trời

  4. 意味: Be in danger of~ Có nguy cơ ~
    接続: [動-辞書形;名-の]+おそれがある
    例文: 早く手術しないと、手遅れになるおそれがある。 
            Nếu không phẫu thuật sớm thì có nguy cơ sẽ quá muộn.

  5. A意味: As long as~ ; As far as~ <during a specific time>
    Trong khi còn ~ / Một khi còn ~

     接続: [動-辞書形;い形-い;な形-な;名-の / である]+かぎり  例文: 日本にいるかぎり、タンさんは私に連絡してくれるはずだ。
    Nếu còn đang ở Nhật Bản  thì chắc chắn anh Tan sẽ liên lạc với tôi.

    B意味: As long as~ ; As far as~ <show a specific range, limit, bound>
    Trong phạm vi ~ (hiểu biết,v.v…)

     接続: [動-辞書形 / た形]+かぎりでは
     例文: 私が知っているかぎりでは、この本は今年一番よく売れたそうです。
    Trong phạm vi mà tôi biết thì hình như quyển sách này năm nay bán chạy nhất.

    C意味: As long as~ ; As far as~ <until a certain limit>
    Trong khi còn ~ (chỉ giới hạn nhất định)

     接続: [動-辞書形;名-の]+かぎり
     例文: 時間の許すかぎり、話し合いを続きましょう。
    Trong khi thời gian còn cho phép chúng ta hãy nói chuyện với nhau tiếp.

    D意味: As long as~ ; As far as~ <show a condition>
    Khi ~ (chỉ điều kiện)

     接続: [動-ない形;い形-く;な形-で;名-で]+ないかぎり
     例文: 雨や雪が降らないかぎり、毎日ジョギングを欠かさない。
    Khi không có mưa hay tuyết, hàng ngày tôi không nghỉ đi bộ thể dục lần nào.

  6. 意味: Unfinished ; Half~ (ex. half eaten, half finished)    [Làm gì đó]~ dang dở
    接続: [動-ます形]+かけだ
    例文: この仕事はやりかけですから、そのままにしておいてください。
    Việc này chỉ làm dở thôi nên xin hãy cứ để nguyên như vậy.

  7. 意味: Can’t do~ ; Difficult to~    Khó có thể ~
    接続: [動-ます形]+がたい
    例文: 彼女がそんなことをするとは、信じがたい。
    Rất khó tin là cô ấy sẽ làm một việc như thế.

  8. 意味: Tend to~              Hay ~ (chỉ xu hướng như hay muộn, hay quên, v.v…)
    接続: [動-ます形;名]+がちだ
    例文: 雪が降ると、電車が遅れがちだ。
    Nếu tuyết rơi thì tàu điện thường bị muộn.
    注意: Used mostly with a negative meaning

  9. 意味: As soon as~                      Vừa ~[làm gi] xong đã …
    接続: [動-た形]+(か)と思うと
    例文: リ-さんは「さようなら」と言ったかと思うと教室を飛び出していった。
    Lee vừa nói “Tạm biệt” xong là đã phi ra khỏi lớp học.

  10. 意味: No sooner than~               Chưa ~ xong đã …
    接続: [動-辞書形 / た形]+か+[動-ない形]+ないかのうちに
    例文: ヘビ-スモ-カ-の彼は、タバコを一本吸い終わったか終わらないかのうちに、
        次のタバコに火をつけた。
    Anh ta, vốn là người nghiện thuốc lá, chưa hút xong điếu thuốc này đã châm tiếp điếu khác.
    (ヘビースモーカー:heavy smoker, tiếng Anh, nghĩa là người nghiện thuốc lá)
0 0 votes
お気に入り

By Taishi

Subscribe
更新通知を受け取る »
guest

0 コメント
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x