1. 意味: Tend to~              Có xu hướng/ Thường hay (chỉ việc xấu)
    接続: [動-辞書形;名-の]+きらいがある
    例文: 多くのサラリーマンは仕事を追われて、健康管理を怠るきらいがあると言われている。
                 Người ta thường nói là nhiều người đi làm công bận công việc quá mà bỏ lơ việc quản lý sức khỏe.

  2. 意味:  depending on~     Tùy vào ~ như thế nào mà …
    接続: [名 (-の) ] + いかん
    例文: 試験の結果いかんでは、卒業できないこともある。
             Tùy theo kết quả kỳ thi thế nào mà có thể không tốt nghiệp được.
    慣用: いかんともしがたい   < unfortunately can’t do (no way one can do) > không thể làm thế nào được
       例文: 助けてやりたい気持ちはやまやまだが、私の力ではいかんともしがたい。
               Tôi rất là muốn giúp anh, nhưng với sức của tôi thì không làm thế nào được. 
        いかんせん    < unfortunately (but) > không may là
       例文: 新しいパソコンを購入したいのだが、いかんせん予算がない。
               Tôi muốn mua máy tính mới nhưng không may là không đủ tiền.

  3. 意味: regardless of~     Bất kể ~ như thế nào …
    接続: [名-の] + いかんによらず
    例文: 理由のいかんによらず、殺人は許されないことだ。
                 Bất kể lý do là như thế nào, giết người là việc không thể tha thứ được.

  4. 意味: even (if)~            Cho dù ~ (vẫn làm gì đó)
    接続: [動-意向形;い形-かろう;な形-だろう] + が
    例文: 周囲がいかに反対しようが、自分でやると決めたことは最後までやりぬくつもりだ。
    Cho dù những người xung quanh có phản đối thế nào, tôi vẫn định làm tới cùng những việc tôi đã quyết định tự mình làm.

  5. 意味: whether               Dù có ~ hay không
    接続:  [動-意向形] +が+ [動-辞書形] +まいが
    例文: 雨が降ろうが降るまいが、私は出かけます。
                 Dù có mưa hay không, tôi vẫn sẽ đi ra ngoài.

  6. 意味: want to ~ but can’t           có muốn ~ cũng không thể.
    接続: [動-意向形] +にも+ [動-辞書形] +ない
    例文: お金がなくて、新しいパソコンを買おうにも買えない。
                Tôi không có tiền, có muốn mua máy tính mới cũng không thể.

  7. 味: feel so~ ; feel very~          cảm thấy hết sức ~ (chỉ cảm xúc ở mức độ cao)
    接続: [い形-い;な形-な;名-の]
    例文: 山道で日が暮れて、心細いかぎりでした。
    Đường núi trời tối dần, tôi cảm thấy hết sức lo sợ.

  8. 意味: Once~(after beginning, stay that way)       Một khi đã ~ (thì cho dù…)
    接続:  [動-た形]+が最後
    例文: うちの息子は寝入ったが最後、雷が鳴ろうが地震が起ころうが、絶対に目を覚まさない。
                Con trai tôi một khi đã ngủ say thì có sấm kêu hay động đất cũng không bao giờ mở mắt.
    類語: 「~たら最後」

  9. 意味: While~(at the same time)               Nhân tiện ~ (nên làm gì đó)
    接続: [名]+かたがた
    例文: 無事に卒業できたので、恩師に報告かたがた、手紙を書いた。
                 Do đã có thể tốt nghiệp một cách thuận lợi, nhân tiện báo tin cho thầy giáo cũ tôi đã viết một lá thư.
    類語: 「~かたがた」

  10. 意味: While~ ; Besides~             Bên cạnh ~ (Bên cạnh ~ còn …)
    接続: [動-辞書形;名-の]+かたわら
    例文: 私の母は自分が編み物を習うかたわら、人にも教えている。
                 Mẹ tôi bên cạnh việc tự học đan còn dạy cho người khác
0 0 votes
お気に入り

By Taishi

Subscribe
更新通知を受け取る »
guest

0 コメント
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x