1. 意味: Be capable of~ ; Be in danger of~ (Used when there is a chance of something bad happening)  Có khả năng sẽ ~ /
    Có thể sẽ ~ (dùng có kết quả xấu)

    接続: [動-ます形]+かねない
    意味: あんなスピ-ドを出したら、事故を起こしかねない。
    Chạy với tốc độ như thế có ngày tai nạn.

  2. 意味: Be hard to~ ; Be difficult to~          Khó có thể ~
    接続: [動-ます形]+かねる
    例文: そんな多額な寄付には応じかねます。
    Chúng tôi khó có thể đóng góp với mức lớn như thế.

  3. 意味: Like~     Có vẻ như ~
    接続: [動・い形・な形・名]の普通+かのようだ <[な形・名] use [である]>
    例文: 激しい雨と風は、まるで台風が来たかのようだ。
    Mưa và gió mạnh có vẻ như đang có bão.

  4. 意味: Judging from~ ; When it comes to~; As for~
    Về mặt ~ mà nói
    接続: [名]+からいうと
    例文: 中国は人口からいうと世界一だが、人口密度は日本よりずっと低い。
    Trung Quốc về mặt dân số mà nói thì đứng nhất thế giới, nhưng mật độ dân số thì thấp hơn Nhật Bản nhiều.

  5. 接続: [名]+からして

  A意味: Even~                            Ngay cả ~ cũng (chỉ căn cứ sự việc)
  例文: 彼は礼儀を知らない。あいさつからして、きちんとしていない。
  Anh ta không biết phép lịch sự. Ngay cả chào hỏi cũng không làm nghiêm chỉnh được.

  B意味: Judging from~ Dựa theo việc ~ thì … (chỉ căn cứ sự việc)
  例文: 窓ガラスが破られていることからして、泥棒はここから入ったに違いない。
  Nếu dựa vào việc kính cửa sổ bị vỡ thì chắc chắn là trộm đã vào từ đây.

  1. 接続: [名]+からすると
    A意味: For~   Với ~ mà nói

     例文: 親からすると、子供はいくつになっても子供で、心配なものだ。
    Với cha mẹ mà nói, con cái có lớn thế nào vẫn là con cái, vẫn cần phải lo lắng.

    B意味: Judging from~ Dựa theo ~ mà nói
     例文: あの車は形からすると10年ぐらい前のものだと思う。
    Tôi thấy chiếc xe kia dựa theo hình dáng mà nói thì là xe của 10 năm trước.
     類語: 「~から見ると」\「~からして」B meaning

  2. 意味: Just because~    Dù rằng ~
    接続: [動・い形・な形・名]の普通形+からというと
    例文: お金があるからというと偉いわけではない。
    Một người dù rằng có tiền nhưng không có nghĩa đó sẽ là một người lớn lao.
    注意: (often the sentence will be negative.)

  3. 意味: From~to~            Từ ~ tới ~
    接続: [名]+から+[名]+にかけて
    例文: 昨夜から今朝にかけて雨が降りました。
    Trời mưa từ đêm qua tới sáng nay.

  4. 意味: Now that~ ; Since~          Vì là ~
    接続: [動・い形・な形・名]の普通形+からには <[な形・名] use [である]>
    例文: 試合に出るからには、勝ちたい。
    Vì là tham dự trận đấu nên tôi muốn thắng.
    注意: followed by obligations, resolutions, presumptions, suggestions, and commands


  5. A意味: Instead of~     Thay vì ~

     接続: [動-辞書形]+かわりに
     例文: 音楽会に行くかわりに、CDを3枚買うほうがいいと思う。
    Tôi nghĩ là thay vì đi tới buổi hòa nhạc thì nên mua 3 đĩa CD.

    B意味: In place of~     Thay cho ~
     意味: [名-の]+かわりに
     類語: 「~にかわって」のBの意味。
     例文: 病気の父のかわりに、私が参りました。
    Tôi đến thay cho bố bị bệnh.

    C意味: Fitting of~; Suiting~; Be appropriate to
    Thay cho việc ~ thì … (chỉ đáp ứng về nghĩa vụ)
     接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+かわりに
     例文: 私が料理するかわりに、あなたは掃除してください。 
    Em sẽ nấu ăn, thay vào đó anh dọn dẹp nhé.
0 0 votes
お気に入り

By Taishi

Subscribe
更新通知を受け取る »
guest
0 コメント
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x