1. 意味: While~ (at the same time)              Tiện thể ~
    接続: [動-ます形;名]+がてら
    類語: 「~かたがた」 2級の「~を兼ねて」

例文: 散歩がてら、タバコを買って来よう。
             Tiện đi dạo thì mua giùm thuốc lá nhé.

  1. 意味: As soon as~        Vừa ~ xong là đã …
    接続: [動-辞書形 / た形]+が早いか
    類語: 「~なり」「~や / ~や否や」 2級の「~たとたん(に)」
    例文: 私の顔を見るが早いか、彼は性急にしゃべりはじめた。
                 Vừa nhìn thấy mặt tôi xong là anh ta đột nhiên lên tiếng.

  2. 意味: (emphasize size, amount, weight, length,etc.) có tới (ví dụ: hành lý tới 30 ký)
    接続: [名]+からある
    例文: その男は30キロからある荷物をひょいと肩い担いだ。
                 Người đàn ông đó vác hành lý tới 30 ký nhẹ như không.
    注意: The preceding noun should express a physical amount/quantity.

  3. 意味: Tend to~              Có xu hướng/ Thường hay (chỉ việc xấu)
    接続: [動-辞書形;名-の]+きらいがある
    例文: 多くのサラリーマンは仕事を追われて、健康管理を怠るきらいがあると言われている。
                 Người ta thường nói là nhiều người đi làm công bận công việc quá mà bỏ lơ việc quản lý sức khỏe.

  4. 意味: be extremely~     Cực kỳ/ Vô cùng ~ (chỉ mức độ)
    接続: [な形-○]+極まる
    例文: 信号を無視して突っ走るなんて、危険極まる行為だ。
                 Việc chạy xe bỏ qua tín hiệu đèn là hành động cực kỳ nguy hiểm.
    参考: 「~きわめて」

  5. A意味: Look like~ ; Be like~      Giống như ~ / Hệt như ~
     接続: [動-辞書形 / た形]+(が)+ごとき   [名-の]+ごとき
     例文: その少年は飛ぶがことき勢いで、駆け去った。
                   Thiếu niên đó chạy đi như bay.

    B意味: And the like~   Loại giống như ~
     接続: [名]+ごとき
     例文: おれの気持ちが、お前ごときにわかるものか。
                   Cảm giác của tao loại như mày sao hiểu được.
    注意: Nouns follow the expression 「~ごとき」, verbs, adjectives, or adverbs follow 「~ごとく」

  6. 意味: Because~            Do ~ / Bởi vì ~
    接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+こととて <動詞否定型「ない」sometimes becomes「ぬ」>
    例文: 何も知らぬこととて、失敗をいたしました。
                 Do không biết gì mà tôi đã thất bại.
                 (Cách nói trang trọng. いたしました là cách nói trang trọng của しました) 

  7. 意味: With out~            Không có ~
    接続: [動-辞書形]+ことなしに
    例文: よいお返事をいただくことなしに、帰るわけにはまいりません。
                 Không được trả lời là “được” thì tôi không thể về.
                 (Cách nói trang trọng.)

  8. 意味: End up(becoming)            Cuối cùng trở nên ~
    接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型(現在形)+しまつだ
    <often used together with 「この」「その」「あの」>
    例文: 弟は昔から両親に手を焼かせていましたが、ついに家出をして、警察のやっかいにまでなるしまつです。
                 Em trai tôi từ xưa đã luôn làm bố mẹ phiền não, sau bỏ nhà ra đi và cuối cùng trở thành cái gai trong mắt cảnh sát.

  9. 意味: Even~   Ngay cả ~
    接続: [名(-で)]+すら
    例文: 彼女は寝る時間ですら惜しんで、研究に没頭している。
                 Cô ấy tiếc cả thời gian ngủ say mê nghiên cứu.
0 0 votes
お気に入り

By Taishi

Subscribe
更新通知を受け取る »
guest
0 コメント
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x